Thoát vị đĩa đệm tiếng nhật, tiếng trung là gì? Từ điển Trung – Việt chính xác

Thoát vị đĩa đệm tiếng Nhật, tiếng Trung là gì là vấn đề được khá nhiều người quan tâm và tìm kiếm. Bởi lẽ ông bà ta từ xưa cho rằng “Có bệnh thì vái tứ phương”, việc tìm kiếm các thuật ngữ chuyên khoa bằng nhiều ngôn ngữ có thể cung cấp nguồn tri thức mới tuyệt vời. 

Thoát vị đĩa đệm tiếng Trung là gì ?

Có lẽ rất nhiều độc giả sẽ thắc mắc là tại sao nhiều người lại tra cứu vấn đề này vì với hệ thống thông tin mạng phát triển hiện nay, ai ai cũng dễ dàng có những kiến thức về đĩa đệm hoặc tình trạng thoát vị bằng tiếng Việt Nam.

Thế nhưng, đất nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa từ lâu đã nổi tiếng bởi lịch sử lâu đời ngàn năm với rất nhiều phương thuốc tự nhiên quý giá. Họ có những công trình nghiên cứu đồ sộ về các dược liệu thân thảo, thân gỗ chuyên dùng để điều trị bệnh liên quan về hệ xương, đặc biệt là thoát vị đĩa đệm. Vì vậy, việc tìm kiếm những thông tin về loại bệnh này bằng tiếng Trung đang ngày càng phổ biến hơn.

Thoát vị đĩa đệm trong tiếng Trung Hoa rất phổ biến

Thoát vị đĩa đệm trong tiếng Trung Hoa rất phổ biến

Trên thực tế, căn bệnh này ngày nay đã không còn là vấn đề xa lạ với nhiều người, đặc biệt là thế hệ trẻ. Có rất nhiều yếu tố có thể gây bệnh, trong đó tuổi tác, lao động với cường độ cao và sử dụng tư thế sai trong thời gian dài là những nguyên do phổ biến hơn cả. 

Nếu bạn muốn những thông tin mình tìm kiếm trên các phương tiện internet như Google, Wikipedia, Tumblr, Tweeter,..thì bạn cần biết cách viết chính xác của cụm từ thoát vị đĩa đệm. Trong tiếng Trung giản thể, hay còn gọi là tiếng Quan thoại, căn bệnh này được viết là 椎间盘脱出, bính âm Hán ngữ (pinyin): Chuíjiānpán túchū.

Người Trung Hoa định nghĩa  椎间盘脱出 là tình trạng các đĩa mềm ở giữa mỗi đốt xương sống di chuyển ra khỏi vị trí ban đầu của chúng rồi chèn, đè nén lên dây thần kinh, gây cảm giác đau đớn cho người bệnh. Để bạn hiểu một cách đơn giản thì cụm từ này có kết cấu khác với tiếng Việt, trong đó 椎间盘 mang nghĩa là đĩa đệm, còn 脱出 là thoát vị, trượt ra ngoài vùng, khu vực.

Bên cạnh cách dùng tên bệnh để tra cứu thông tin, bạn cũng có thể trang bị những câu hỏi liên quan đến tình trạng đĩa đệm bị thoát vị vì chúng sẽ giúp thu hẹp phạm vi, tập trung kiến thức bạn mong muốn. Một số vấn đề mà những người bệnh hay “Google search” bao gồm:

  • Thoát vị đĩa đệm bao gồm những loại nào?: 椎间盘突出症的类型很多, bính âm Hán ngữ: Chuíjiānpán túchū zhèng de lèi xíng hěnduō.
  • Thoát vị đốt sống thắt lưng: 腰椎间盘突出, pinyin: Yāo chuíjiānpán túchū.
  • Thoát vị đốt sống cổ: 古代椎間盤突出, pinyin: Gǔdài chuíjiānpán túchū.
  • Những biểu hiện như thế nào?: 椎间盘突出的症状?, pinyin: Chuíjiānpán túchū de zheng zhuàng?
  • Những yếu tố gây bệnh: 椎间盘突出的原因, pinyin: Chuíjiānpán túchū de yuányīn.
  • Làm thế nào để chẩn đoán chính xác?: 椎间盘突出症的诊断, pinyin: Chuíjiānpán túchū zhèng de zhěnduàn.
  • Các phương pháp điều trị: 椎间盘突出症的治疗, pinyin: Chuíjiānpán túchū zhèng de zhi liao.
  • Người bị thoát vị đĩa đệm nên ăn thực phẩm gì?: 椎间盘突出应该吃什么?, pinyin: Chuíjiānpán túchū yīnggāi chī shénme?
  • Người bệnh nên kiêng ăn gì? 椎间盘突出的人应避免进食, pinyin: Chuíjiānpán túchū de rén yīng bìmiǎn jinshi.

Ngoài các vấn đề kể trên, bạn cũng có thể tìm kiếm một số dược liệu Đông y chuyên dùng trong các phương thuốc điều trị bệnh của người Trung Quốc, chúng bao gồm:

  • Bài thuốc sắc Xiaosui Huahe: 小遂化合汤.
  • Hoàng kỳ: 黄芪, dùng cả loại sấy khô và tươi, mỗi vị 20g.
  • Hán phòng kỷ: 斯蒂芬尼亚四叶草, dùng 10g.
  • Đương quy: 当归, dùng 10g.
  • Xuyên khung: 女贞, dùng 10g.
  • Bạch Truật: 白术, dùng 10g.
  • Địa long (giun đất): 伦比里克斯, dùng 10g.
  • Đỉa: 水蛭, dùng 6g.
  • Uy linh tiên: 桔梗, dùng 10g.
  • Đu đủ: 爪子, dùng 10g.
  • Bạch giới tử: 芸苔白菜, dùng 6g.
  • Bài thuốc trên bạn nên dùng từ 8-16 tuần.

Thoát vị đĩa đệm tiếng Nhật là gì ?

Không những được tìm kiếm bằng tiếng Trung, mà khái niệm bệnh lý này còn được rất nhiều người tra cứu trong ngôn ngữ của đất nước mặt trời mọc. Nguyên nhân chủ yếu là do Nhật Bản nổi tiếng với rất nhiều loại thuốc và thực phẩm chức năng hỗ trợ các vấn đề liên quan đến hệ xương khớp. Những sản phẩm của họ còn mang chất lượng và uy tín đảm bảo đứng hàng đầu trên thị trường khu vực châu Á và thế giới.

Ngôn ngữ thoát vị đĩa đệm trong tiếng nhật

Ngôn ngữ thoát vị đĩa đệm trong tiếng nhật

Trong tiếng Nhật, bệnh này được viết là 椎間板ヘルニア hoặc ついかんばんヘルニア, bằng chữ Kanji và Hiragana. Phiên âm của cụm từ này được đọc là Zui Kanban Herunia. Bài viết cũng xin chia sẻ cùng với bạn đọc những vấn đề xung quanh thoát vị đĩa đệm trong tiếng Nhật:

  • Bệnh bao gồm những loại nào?: どのような椎間板ヘルニアが含まれます?
  • Đĩa đệm đốt sống thắt lưng bị thoát vị: 腰椎の腰椎椎間板ヘルニア.
  • Đĩa đệm đốt sống cổ bị thoát vị:  頸椎椎間板ヘルニア.
  • Bệnh do nguyên nhân nào gây nên?: 椎間板ヘルニアの原因には?
  • Biểu hiện của bệnh: 椎間板ヘルニアの症状.
  • Chẩn đoán: 椎間板ヘルニアの診断.
  • Điều trị như thế nào?: 椎間板ヘルニアの治療.
  • Bệnh nhân nên làm gì?: 椎間板ヘルニア患者は何をすべきですか?
  • Bệnh nhân nên ăn uống như thế nào?: 椎間板ヘルニアの患者はどのように食べるべきですか?
  • Các loại thuốc chữa thoát vị đĩa đệm của Nhật: 良い薬は日本で椎間板ヘルニア治療薬を扱います.
  • Thực phẩm chức năng hỗ trợ: 機能性食品は椎間板ヘルニアをサポートします.

Hy vọng bài viết trên đã cung cấp cho bạn đọc nhiều thông tin hữu ích về chủ đề thoát vị đĩa đệm tiếng Trung, tiếng Nhật. Bổ sung kiến thức về sức khỏe không bao giờ là việc lãng phí thời gian, bởi lẽ quan tâm đến nó chính là quan tâm đến chất lượng cuộc sống của bạn.

Ngày cập nhật gần nhất:

Share:

Your Comment